Sổ mơ
Sổ mơ là tập hợp những hình ảnh, con vật và tình huống quen thuộc trong cách giải mộng dân gian. Bạn có thể tìm nhanh tên giấc mơ trong bảng, hoặc đọc các bài chi tiết để phân biệt những tình huống gần nhau.
Cách tra sổ mơ
Trước khi tra, hãy nhớ lại ba điều: hình ảnh nổi bật, hành động chính và cảm giác khi tỉnh dậy. Chọn tên mục sát với điều thực sự nhớ được. Chẳng hạn, Chó và Đàn chó là hai mục riêng; Đống lửa khác với Cháy nhà; Được tiền khác với Được tiền chia đôi.
Bảng giữ nguyên các cặp hai chữ số, kể cả số bắt đầu bằng 0. Những liên tưởng trong sổ mơ thuộc cách kể dân gian, không xác định điều sẽ xảy ra trong tương lai.
Giải mộng chi tiết
- Mơ thấy rắn: cách đọc những tình huống thường gặp
- Mơ thấy chó: chó quen, đàn chó và cảm giác trong mơ
- Mơ thấy mèo: phân biệt mèo nhà và mèo rừng
- Mơ thấy được tiền: ghi rõ cách nhận và việc chia tiền
- Mơ thấy đám cưới: người tham dự và vai trò của bạn
- Mơ thấy cháy nhà: phân biệt đám cháy và đống lửa
- Mơ thấy cúng tổ tiên: ký ức gia đình và không gian sum họp
- Mơ thấy đi thuyền: mặt nước, hành trình và người đồng hành
Bảng tra giấc mơ và cặp số
| STT | Nội dung giấc mơ | Cặp số |
|---|---|---|
| 1 | Được tiền | 48, 68 |
| 2 | Dông bão | 08 |
| 3 | Đàn chó | 63 |
| 4 | Được tiền chia đôi | 05, 50 |
| 5 | Đám ma | 36 |
| 6 | Đi tắm | 39 |
| 7 | Đám cưới | 27, 70, 85 |
| 8 | Đôi dép | 33, 81 |
| 9 | Đi vắng | 05, 20 |
| 10 | Đống lửa | 08, 18 |
| 11 | Đói ăn | 13, 93, 59 |
| 12 | Đi thuyền | 04, 14 |
| 13 | Đom đóm | 19, 59 |
| 14 | Được bạc | 82 |
| 15 | Đống rơm | 90, 96 |
| 16 | Đòi nợ | 53, 35 |
| 17 | Đình chùa | 01, 40, 80 |
| 18 | Đầu trâu | 51, 71, 91 |
| 19 | Đánh nhau | 07, 17, 27, 37, 67 |
| 20 | Đưa tang | 72, 27 |
| 21 | Người mang thai | 10, 82 |
| 22 | Con tôm | 71, 31 |
| 23 | Con lươn | 29, 69 |
| 24 | Con quạ | 25, 62, 65 |
| 25 | Cá trắm | 01, 41, 81 |
| 26 | Chó | 29, 59, 95 |
| 27 | Con khỉ | 23, 63 |
| 28 | Con ngựa | 12, 52, 72 |
| 29 | Rắn | 32, 42, 73 |
| 30 | Con rồng | 10, 50, 90 |
| 31 | Mèo | 18, 58, 89 |
| 32 | Con hổ | 06, 60, 30, 46, 26, 86 |
| 33 | Con Trâu | 03, 63, 86 |
| 34 | Con chuột | 02, 20, 55 |
| 35 | Con nhện | 33, 73 |
| 36 | Con rết | 00, 08, 20 |
| 37 | Con vịt | 02, 62 |
| 38 | Con thỏ | 48, 88 |
| 39 | Con mèo rừng | 14, 54, 94 |
| 40 | Con hạc | 17, 57 |
| 41 | Cá rô | 20, 40, 82 |
| 42 | Cá chép | 08, 80 |
| 43 | Con đỉa | 05, 14, 45 |
| 44 | Con cua | 28, 82 |
| 45 | Chim | 56, 80 |
| 46 | Cây to | 51 |
| 47 | Con chăn | 03, 63 |
| 48 | Cái cù | 02, 32, 62 |
| 49 | Cô tiên | 47, 57 |
| 50 | Cưỡi ngựa | 41 |
| 51 | Cái muôi | 71 |
| 52 | Cờ bạc | 38, 51 |
| 53 | Chim hòa bình | 32 |
| 54 | Chết đuối sống lại | 93 |
| 55 | Cúng chay | 37, 77 |
| 56 | Cái nhẫn | 81 |
| 57 | Cãi nhau | 63, 68 |
| 58 | Cháy nhà | 05, 43, 67 |
| 59 | Chim bay | 71, 72 |
| 60 | Cái làn | 12, 26 |
| 61 | Cúng tổ tiên | 40, 46 |
| 62 | Chai, Lọ | 34, 50 |
| 63 | Phân | 31, 36, 63 |
| 64 | Con mình chết | 35 |
| 65 | Cái nhà | 01, 26, 73, 14 |
| 66 | Cái câu | 01, 26, 73 |
| 67 | Cái nón | 78 |
| 68 | Cái thìa | 54 |
| 69 | Cá quả | 16, 56 |
| 70 | Cái miệng | 78 |
| 71 | Củ khoai | 75, 95 |
| 72 | Bà vãi | 36, 76 |
| 73 | Bố nuôi | 36, 60 |
| 74 | Bát ngọc | 30, 10 |
| 75 | Bù nhìn | 27, 29 |
| 76 | Bóng đen | 58 |
| 77 | Bãi tha ma | 78 |
| 78 | Bông hoa | 79, 60 |
| 79 | Bóng đá | 62 |
| 80 | Bộ quần áo vá | 06, 90 |
| 81 | Bươm bướm | 26, 62 |
| 82 | Buồng chuối | 70, 72 |
| 83 | Bẻ ngô | 53, 35 |
| 84 | Bếp đun | 40, 49 |
| 85 | Bố bế con trai | 71, 81 |
| 86 | Bát | 31, 38 |
| 87 | Bóng rổ | 02 |
| 88 | Bao diêm | 65 |
| 89 | Biển | 58 |
| 90 | Bàn thờ | 95, 43, 56 |
| 91 | Ảnh cụ bà | 45, 59 |
| 92 | Áo tây | 00, 04 |
| 93 | Áo mưa | 87, 42, 07, 67 |
| 94 | Ăn hoa quả | 26, 62 |
| 95 | Ăn cơm | 56 |
| 96 | Ăn trộm | 01, 90 |
| 97 | Ăn tiệm | 26, 56, 21 |
| 98 | Ăn cỗ | 26, 62 |
| 99 | Ăn hàng | 03, 04, 52, 19 |
| 100 | Ăn mày | 03, 08, 81 |
| 101 | Ăn trưa | 01, 02, 92 |
| 102 | Côn trùng và sinh vật nhỏ | 25, 45, 35 |
| 103 | Con ngỗng | 08, 83, 23, 43 |
| 104 | Con ốc | 22, 42, 82 |
| 105 | Chim trắng | 21, 41, 31 |
| 106 | Bắt được nhiều cá | 23, 65, 08, 56 |
| 107 | Cá to nhỏ | 09 |
| 108 | Cá vàng | 20, 29 |
| 109 | Cá cảnh | 40 |
| 110 | Con rái cá | 48, 79 |
| 111 | Con sò | 48 |
| 112 | Con vẹn | 61, 62 |
| 113 | Con ếch | 28, 43 |
| 114 | Đôi chim bồ câu | 02, 22 |
| 115 | Diều hâu | 68, 67 |
| 116 | Đôi vẹt | 83, 87 |
| 117 | Con ó | 76 |
| 118 | Chim trời | 87 |
| 119 | Chuồn chuồn | 26, 65 |
| 120 | Con chó nhật | 76 |
| 121 | Chánh chim | 01, 65 |
| 122 | Ngựa bay | 77 |
| 123 | Chim cánh cụt | 24, 78 |
| 124 | Cò xanh | 02, 73 |
| 125 | Con muỗi | 46 |
| 126 | Rồng bay | 57, 34 |
| 127 | Con ruồi | 35 |
| 128 | Con công | 13, 53, 24, 44, 84 |
| 129 | Con bò | 88 |
| 130 | Mơ hai chữ số | 64, 14 |
| 131 | Hai chị em gái đánh nhau | 45, 57 |
| 132 | Bị trấn lột | 84, 85 |
| 133 | Hãm hại | 84 |
| 134 | Bảo lãnh đỡ đầu | 86 |
| 135 | Người ta đánh mẹ chảy máu đầu | 63, 68, 64 |
| 136 | Con trai đầu lòng | 79 |
| 137 | Xem hai bà cãi nhau | 08 |
| 138 | Thoát trấn lột | 00, 08 |
| 139 | Hai người khiêng quan tài | 83, 87 |
| 140 | Hai thằng ăn cắp | 26, 62 |
| 141 | Hai quan tài | 26, 16, 36 |
| 142 | Hai người đàn ông chết đuối | 04, 06 |
| 143 | Ăn củ đậu | 38, 39 |
| 144 | Chai | 94, 86 |
| 145 | Quạt trần | 82 |
| 146 | Nạo thai | 53, 42 |
| 147 | Rắn đuổi | 69 |
| 148 | Chấy đầy đầu | 57, 59 |
| 149 | Mèo trắng | 23, 32 |
| 150 | Bắt rận cho chó | 93, 83 |
| 151 | Lợn trắng | 74, 79 |
| 152 | Câu được rắn | 01, 81 |
| 153 | Con nhái | 54 |
| 154 | Cá trắng | 56 |
| 155 | Con chai | 68 |
| 156 | Chim đậu | 87 |
| 157 | Cò trắng | 79, 89, 84, 00 |
| 158 | Chim sẻ đậu | 76 |
| 159 | Bay và chuyển động trên không | Xem chi tiết |
| 160 | Bóng đá và bóng rổ | Xem chi tiết |
| 161 | Bắt, câu và tương tác với động vật | Xem chi tiết |
| 162 | Bếp và dụng cụ ăn uống | Xem chi tiết |
| 163 | Cha mẹ và người thân | Xem chi tiết |
| 164 | Cá | Xem chi tiết |
| 165 | Cái chết và tang lễ | Xem chi tiết |
| 166 | Cây cối | Xem chi tiết |
| 167 | Cãi vã và xung đột | Xem chi tiết |
| 168 | Gia súc và vật nuôi | Xem chi tiết |
| 169 | Gia đình | Xem chi tiết |
| 170 | Gặp người và tương tác | Xem chi tiết |
| 171 | Hoa, quả và nông sản | Xem chi tiết |
| 172 | Lửa và cháy | Xem chi tiết |
| 173 | Mang thai và con cái | Xem chi tiết |
| 174 | Mất mát, trộm cắp và bị lấy đồ | Xem chi tiết |
| 175 | Nhà cửa | Xem chi tiết |
| 176 | Những hình ảnh màu trắng | Xem chi tiết |
| 177 | Nước, sông biển và thuyền | Xem chi tiết |
| 178 | Quan tài | Xem chi tiết |
| 179 | Quần áo và phụ kiện | Xem chi tiết |
| 180 | Sinh vật dưới nước | Xem chi tiết |
| 181 | Theo đôi, theo đàn và số lượng | Xem chi tiết |
| 182 | Thiên nhiên và thời tiết | Xem chi tiết |
| 183 | Thờ cúng và hình ảnh tâm linh | Xem chi tiết |
| 184 | Tiền bạc | Xem chi tiết |
| 185 | Ăn uống | Xem chi tiết |
| 186 | Đi lại và rời một nơi | Xem chi tiết |
| 187 | Đồ dùng và vật dụng | Xem chi tiết |
| 188 | Động vật | Xem chi tiết |
| 189 | Động vật hoang dã | Xem chi tiết |
Khi không thấy đúng tên giấc mơ
Thử tìm theo hình ảnh chính thay vì cả câu dài: tìm Rắn thay cho một câu kể đầy đủ, hoặc Đi thuyền thay cho tên một con sông. Nếu chỉ nhớ một phần, bạn có thể đọc các mục liên quan để đối chiếu, không cần thêm tình tiết cho đủ câu chuyện.
Ghi lại những giấc mơ lặp lại
Một ghi chú ngắn gồm ngày, bối cảnh, người xuất hiện và cảm xúc sẽ giúp bạn nhớ rõ hơn. Khi cùng một hình ảnh quay lại, so sánh phần giống và khác trong từng lần. Cách ghi này cũng giúp phân biệt ký ức về giấc mơ với những chi tiết bạn đọc được sau đó.